Chiến dịch |
---|
CTCcNT HKcD DID CXLtPĐ Ntknv LOW Tự do NR VTL CTcMĐ CBcT TRoW PTpN CTvHAE UtBS - BAM |
Era |
Mđ Tđah - 1W ANLE A AOL AoG AoH(wKr) AoT AE A+D AE AH AR AE A BAE BEE BGE(b) BfTE BfM BE B+d BRE BRECM CoFM CA CEoM D(wKr) D+E D+A D+D D+E+E+E D+I D+M D+M D+N D+S DotD EPDE EH EM E+d EIME EoFM EoFME EoM EoMM EoMR EoM EoS EE EE EE+D EE+EoM+D ER GEE GE GEae GS GA H+EI H+M H+N HA I IC IR IME Kr Kr(A) LoC LA MC ME MCE0B MR N+A NC NCL(h) Nc+d NPE OMPTAoHE OMPTDE ORst PYR(DE6ul) RAE RAE(AoH) RPS S SRE SE SE SF+D SR TN+T TNM TP+N TP+N+T TP+T TPA TTT TA TMA TMA Top VPE VE V+D WTCTO—D WTOO—D WoC XE(d) hie ie |
Language |
C af ar bg ca ca cs da de el en@shaw en eo es et eu fi fr fur gl he hr hu id is it ja ko la lt lv mk mr nb nl pl pt pt racv ro ru sk sl sr sr sr sr sv tl tr vi zh zh |
Some young aristocrats, after their service and study in Meridius, are tempted by the sciences. The city of Boreus, secluded in the deep mountains among the most productive mines, harbours the secret mysteries of the alchemical and metallurgical arts. Only the best, brightest and most inquisitive ever learn them. But those who do become Apothecaries, harbouring fearsome fiery weaponry, and a detailed knowledge of the workings of the body which allows them to heal their fellows.
Ghi chú đặc biệt: Đơn vị này có khả năng vô hiệu tác dụng của chất độc có trong các đơn vị xung quanh.
Nâng cấp từ: | Speaker |
---|---|
Nâng cấp thành: | Alchemist |
Chi phí: | 38 |
Máu: | 42 |
Di chuyển: | 5 |
KN: | 80 |
Trình độ: | 2 |
Phân loại: | chính thống |
ID | BFM_Apothecary |
Khả năng: | giải độc |
![]() | sickle chém | 6 - 3 cận chiến | |
![]() | grenade lửa | 12 - 1 từ xa |
Sức kháng cự: | |
---|---|
chém | 10% |
đâm | 10% |
va đập | 10% |
lửa | 10% |
lạnh | 10% |
bí kíp | 10% |
Địa hình | Chi phí di chuyển | Phòng thủ |
---|---|---|
Cát | 1 | 30% |
Hang động | 1 | 50% |
Không thể qua | 99 | 90% |
Không thể đi bộ qua | 99 | 20% |
Làng | 1 | 50% |
Lâu đài | 1 | 60% |
Lùm nấm | 1 | 50% |
Núi | 1 | 70% |
Nước nông | 3 | 10% |
Nước sâu | 99 | 20% |
Rừng | 1 | 40% |
Đá ngầm ven biển | 3 | 20% |
Đóng băng | 2 | 20% |
Đất phẳng | 1 | 30% |
Đầm lầy | 3 | 20% |
Đồi | 1 | 60% |