Chiến dịch |
---|
CTCcNT HKcD DID CXLtPĐ Ntknv LOW Tự do NR VTL CTcMĐ CBcT TRoW PTpN CTvHAE UtBS - BAM |
Era |
Mđ Tđah - 1W ANLE A AOL AoG AoH(wKr) AoT AE A+D AE AH AR AE A BAE BEE BGE(b) BfTE BfM BE B+d BRE BRECM CoFM CA CEoM D(wKr) D+E D+A D+D D+E+E+E D+I D+M D+M D+N D+S DotD EPDE EH EM E+d EIME EoFM EoFME EoM EoMM EoMR EoM EoS EE EE EE+D EE+EoM+D ER GEE GE GEae GS GA H+EI H+M H+N HA I IC IR IME Kr Kr(A) LoC LA MC ME MCE0B MR N+A NC NCL(h) Nc+d NPE OMPTAoHE OMPTDE ORst PYR(DE6ul) RAE RAE(AoH) RPS S SRE SE SE SF+D SR TN+T TNM TP+N TP+N+T TP+T TPA TTT TA TMA TMA Top VPE VE V+D WTCTO—D WTOO—D WoC XE(d) hie ie |
Language |
C af ar bg ca ca cs da de el en@shaw en eo es et eu fi fr fur gl he hr hu id is it ja ko la lt lv mk mr nb nl pl pt pt racv ro ru sk sl sr sr sr sr sv tl tr vi zh zh |
Some of the Corrupted Shamans do not come out of the Great Bog. Instead, they opt to remain and find their fate there. Some of those wander to a certain part of the Bog which is suffused with darkness. Most of them die; the few who survive, probably through some sort of deal with that place's dark rulers, come back... wrong. Their personalities are wiped blank, and they serve as the darkness's vehicles. They gain great power in its service, and their ability to use the fires of the darkness itself and regenerate almost any wound is infamous in some parts of the Bog.
Ghi chú đặc biệt: Đơn vị này tái tạo, cho phép nó phục hồi như thể luôn đứng trong một ngôi làng. Đơn vị này có đòn tấn công phép thuật, luôn có cơ hội đánh trúng đối thủ cao. The victims of this unit's poison will continually take damage until they can be cured in town or by a unit which cures. Đơn vị này có thể làm chậm kẻ thù, giảm một nửa tốc độ di chuyển và lượng thiệt hại từ đòn tấn công của chúng đến khi chúng kết thúc lượt.
Nâng cấp từ: | Corrupted Shaman |
---|---|
Nâng cấp thành: | |
Chi phí: | 50 |
Máu: | 42 |
Di chuyển: | 6 |
KN: | 100 |
Trình độ: | 3 |
Phân loại: | hỗn độn |
ID | I8_DB_DamnedShaman |
Khả năng: | tái tạo |
![]() | móng vuốt chém | 6 - 2 cận chiến | poison |
![]() | cầu lửa lửa | 8 - 5 từ xa | phép thuật |
![]() | damned flame lửa | 30 - 1 từ xa | chậm poison phép thuật |
Sức kháng cự: | |
---|---|
chém | -10% |
đâm | 20% |
va đập | -10% |
lửa | -20% |
lạnh | -20% |
bí kíp | 20% |
Địa hình | Chi phí di chuyển | Phòng thủ |
---|---|---|
Cát | 1 | 50% |
Hang động | 1 | 60% |
Không thể qua | - | 0% |
Không thể đi bộ qua | - | 0% |
Làng | 1 | 50% |
Lâu đài | 1 | 60% |
Lùm nấm | 1 | 60% |
Núi | 2 | 60% |
Nước nông | 3 | 40% |
Nước sâu | - | 0% |
Rừng | 2 | 60% |
Đá ngầm ven biển | 2 | 40% |
Đóng băng | 4 | 30% |
Đất phẳng | 1 | 40% |
Đầm lầy | 1 | 60% |
Đồi | 1 | 60% |