Chiến dịch |
---|
CTCcNT HKcD DID CXLtPĐ Ntknv LOW Tự do NR VTL CTcMĐ CBcT TRoW PTpN CTvHAE UtBS - BAM |
Era |
Mđ Tđah - 1W ANLE A AOL AoG AoH(wKr) AoT AE A+D AE AH AR AE A BAE BEE BGE(b) BfTE BfM BE B+d BRE BRECM CoFM CA CEoM D(wKr) D+E D+A D+D D+E+E+E D+I D+M D+M D+N D+S DotD EPDE EH EM E+d EIME EoFM EoFME EoM EoMM EoMR EoM EoS EE EE EE+D EE+EoM+D ER GEE GE GEae GS GA H+EI H+M H+N HA I IC IR IME Kr Kr(A) LoC LA MC ME MCE0B MR N+A NC NCL(h) Nc+d NPE OMPTAoHE OMPTDE ORst PYR(DE6ul) RAE RAE(AoH) RPS S SRE SE SE SF+D SR TN+T TNM TP+N TP+N+T TP+T TPA TTT TA TMA TMA Top VPE VE V+D WTCTO—D WTOO—D WoC XE(d) hie ie |
Language |
C af ar bg ca ca cs da de el en@shaw en eo es et eu fi fr fur gl he hr hu id is it ja ko la lt lv mk mr nb nl pl pt pt racv ro ru sk sl sr sr sr sr sv tl tr vi zh zh |
For the most part, a soothsayer's omens and fortellings are just old, comfortable superstition, trotted out for the amusement of their patrons. However, in the course of their studies, some stumble across something darker. Hidden in myth and bits of forgoteen lore are secrets with true power. One must be cautious, however, as few who delve into such secrets are never quite the same afterwards...
Ghi chú đặc biệt: Đơn vị này có khả năng hồi máu cơ bản. Đơn vị này có đòn tấn công phép thuật, luôn có cơ hội đánh trúng đối thủ cao. This unit calls upon secrets so terrible, they strain the sanity of all who hear them. One of its attacks causes either it or its opponent to lose XP. Can only be used on attack.
Nâng cấp từ: | Kadori Soothsayer |
---|---|
Nâng cấp thành: | Kadori Deathtongue |
Chi phí: | 32 |
Máu: | 42 |
Di chuyển: | 5 |
KN: | 70 |
Trình độ: | 2 |
Phân loại: | trung lập |
ID | AoT_kadori_doomsayer |
Khả năng: | hồi máu +4 |
![]() | knife chém | 7 - 2 cận chiến | |
![]() | dread word bí kíp | 7 - 3 từ xa | madness |
![]() | hex bí kíp | 6 - 3 từ xa | phép thuật |
Sức kháng cự: | |
---|---|
chém | 0% |
đâm | 0% |
va đập | 0% |
lửa | 0% |
lạnh | 0% |
bí kíp | 20% |
Địa hình | Chi phí di chuyển | Phòng thủ |
---|---|---|
Cát | 1 | 50% |
Hang động | 2 | 40% |
Không thể qua | - | 0% |
Không thể đi bộ qua | - | 0% |
Làng | 1 | 60% |
Lâu đài | 1 | 60% |
Lùm nấm | 2 | 50% |
Núi | 3 | 60% |
Nước nông | 3 | 20% |
Nước sâu | - | 0% |
Rừng | 2 | 50% |
Đá ngầm ven biển | 2 | 30% |
Đóng băng | 3 | 20% |
Đất phẳng | 1 | 40% |
Đầm lầy | 3 | 20% |
Đồi | 2 | 50% |