Chiến dịch |
---|
AOI DM DID EI Ntknv LOW Liberty NR SoF SotBE THoT TRoW TSG AToTB UtBS |
Era |
Mđ Tđah - 1W AOL AE A+D AE AE A BAE BEE BGE(b) BfTE BRE BRECM Cw CA CEoM D+E D+A D+E+E+E D+I D+M D+N D+S DotD EPDE EB EBE EH EM ERe EIME EoHS EoM EoMM EoMR EoM EoS EE EE EE+D EE+EoM+D ER GEE GE GEae GS GA Hw H+EI H+M H+N HA I IC IME LoC MCE0B MR OMPTAoHE OMPTDE PYR(DE6ul) SE SoD SF+D SR TN+T TNM TP+N TP+N+T TP+T TPA TTT Top |
Language |
C af ar bg ca ca cs da de el en@shaw en eo es et eu fi fr fur gl he hr hu id is it ja ko la lt lv mk mr nb nl pl pt pt racv ro ru sk sl sr sr sr sr sv tl tr vi zh zh |
Grog is essential to any pirate ship. If it comes to lack, a crew quickly grows depressive and mutinous. The captain thus needs trustworthy men to watch the barrels and prevent theft. The coopers access to larger reserves of grog is also of utmost importance in fights the help take care to the woundeds. Đơn vị này có khả năng hồi máu cho các đơn vị xung quanh, và giải độc cho chúng.
Nâng cấp từ: | Biscuit Eater |
---|---|
Nâng cấp thành: | Brewer |
Chi phí: | 38 |
Máu: | 38 |
Di chuyển: | 5 |
KN: | 90 |
Trình độ: | 2 |
Phân loại: | hỗn độn |
ID | IME_Cooper |
Khả năng: | giải độc, hồi máu +8 |
![]() | spoon va chạm | 6 - 2 cận chiến | |
![]() | flaming grog lửa | 5 - 4 từ xa |
Sức kháng cự: | |
---|---|
chém | 0% |
đâm | 0% |
va chạm | 0% |
lửa | 0% |
lạnh | 0% |
bí kíp | 20% |
Địa hình | Chi phí di chuyển | Phòng thủ |
---|---|---|
Cát | 1 | 50% |
Hang động | 3 | 30% |
Không thể qua | - | 0% |
Không thể đi bộ qua | - | 0% |
Làng | 1 | 60% |
Lâu đài | 1 | 60% |
Lùm nấm | 2 | 50% |
Núi | 4 | 60% |
Nước nông | 2 | 30% |
Nước sâu | 4 | 20% |
Rừng | 2 | 50% |
Đá ngầm ven biển | 1 | 40% |
Đóng băng | 4 | 20% |
Đất phẳng | 1 | 40% |
Đầm lầy | 2 | 30% |
Đồi | 3 | 50% |