Chiến dịch |
---|
AOI DM DID EI Ntknv LOW Liberty NR SoF SotBE THoT TRoW TSG AToTB UtBS |
Era |
Mđ Tđah - 1W AOL AE A+D AE AE A BAE BEE BGE(b) BfTE BRE BRECM Cw CA CEoM D+E D+A D+E+E+E D+I D+M D+N D+S DotD EH EM ERe EIME EoHS EoM EoMM EoMR EoM EoS EE EE+D EE+EoM+D ER GEE GE GEae GS GA Hw H+EI H+M H+N HA I IC IME MR OMPTAoHE OMPTDE PYR(DE6ul) SE SoD SF+D SR TN+T TNM TP+N TP+N+T TP+T TPA TTT |
Language |
C af ar bg ca ca cs da de el en@shaw en eo es et eu fi fr fur gl he hr hu id is it ja ko la lt lv mk mr nb nl pl pt pt racv ro ru sk sl sr sr sr sr sv tl tr vi zh zh |
Snipers are men who can kill a target located hundred of meters away without being noticed, causing confusion amongst the enemy soldiers.
(NOTE: Being an irregular fighter, this unit is not affected by leadership coming from units of military hierarchy)
Nâng cấp từ: | Militia |
---|---|
Nâng cấp thành: | |
Chi phí: | 20 |
NL: | 50 |
Di chuyển: | 6 |
KN: | 100 |
Trình độ: | 2 |
Phân loại: | trung lập |
ID | PSRME_AB_Sniper |
Khả năng: | guerilla |
![]() | đâm | 10 - 1 long | đánh trước harass sniper |
![]() | đâm | 14 - 1 short | đánh trước |
![]() | va chạm | 3 - 2 cận chiến |
Sức kháng cự: | |
---|---|
chém | -10% |
đâm | -10% |
va chạm | 20% |
lửa | 100% |
lạnh | 100% |
bí kíp | 100% |
Địa hình | Chi phí di chuyển | Phòng thủ |
---|---|---|
Cát | 2 | 30% |
Hang động | 1 | 60% |
Không thể qua | 99 | 20% |
Không thể đi bộ qua | 99 | 0% |
Làng | 1 | 80% |
Lâu đài | 1 | 60% |
Lùm nấm | 2 | 60% |
Núi | 3 | 80% |
Nước nông | 2 | 20% |
Nước sâu | 99 | 20% |
Rừng | 2 | 60% |
Đá ngầm ven biển | 3 | 60% |
Đóng băng | 1 | 30% |
Đất phẳng | 1 | 40% |
Đầm lầy | 2 | 60% |
Đồi | 2 | 70% |