Hồi ký của Delfador

Con người
L1
Pháp sư thợ
(image)
Cost:25
Máu:24
XP:54
MP:6
(attack range cận chiến) (attack type va đập) 5 × 1
cận chiến-va đập
(attack range từ xa) (attack type lửa) 7 × 3
từ xa-lửa (phép thuật)
L2
Pháp sư lãnh đạo
(image)
Cost:60
Máu:42
XP:100
MP:6
lãnh đạo
(attack range cận chiến) (attack type va đập) 5 × 2
cận chiến-va đập
(attack range từ xa) (attack type lửa) 8 × 4
từ xa-lửa (phép thuật)
L3
Pháp sư chỉ huy
(image)
Cost:100
Máu:57
XP:220
MP:6
hồi máu +4, lãnh đạo
(attack range cận chiến) (attack type va đập) 6 × 2
cận chiến-va đập
(attack range từ xa) (attack type lửa) 12 × 4
từ xa-lửa (phép thuật)
L4
Pháp sư bậc thầy
(image)
Cost:125
Máu:57
XP:200
MP:6
hồi máu +4, lãnh đạo
(attack range cận chiến) (attack type va đập) 10 × 2
cận chiến-va đập
(attack range từ xa) (attack type lửa) 16 × 4
từ xa-lửa (phép thuật)
L5
Vua Wesnoth
(image)
Cost:200
Máu:68
XP:250
MP:6
lãnh đạo
(attack range cận chiến) (attack type va đập) 13 × 3
cận chiến-va đập
Thần rừng
L2
Pháp sư thần rừng
(image)
Cost:40
Máu:50
XP:100
MP:3
mai phục, tái tạo
(attack range cận chiến) (attack type va đập) 9 × 2
cận chiến-va đập
(attack range từ xa) (attack type va đập) 10 × 2
từ xa-va đập (chậm)
Last updated on Fri Jul 12 00:00:26 2019.